Lần thứ tư tiếng Trung là gì?
"lần thứ tư" trong tiếng Trung là 四次.
四次
Hán Việt: TỨ THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần thứ tư
Câu hỏi thường gặp
Lần thứ tư tiếng Trung là gì?
"lần thứ tư" trong tiếng Trung là 四次.
"lần thứ tư" trong tiếng Trung là 四次.
Hán Việt: TỨ THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần thứ tư
"lần thứ tư" trong tiếng Trung là 四次.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.