Lều tiếng Trung là gì?
"lều" trong tiếng Trung là 帐篷 (danh từ), 帐, 营帐.
帐篷 Danh từ
Hán Việt: TRƯỚNG BỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lều
帐
Hán Việt: TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rèm; lều; mái che
营帐
Hán Việt: DOANH TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lều tiếng Trung là gì?
"lều" trong tiếng Trung là 帐篷 (danh từ), 帐, 营帐.