TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lễ hội thuyền rồng tiếng Trung là gì?

"lễ hội thuyền rồng" trong tiếng Trung là 端午节 (tên riêng).

端午节 Tên riêng

DuānwǔjiéHán Việt: ĐOAN NGỌ TIẾT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)

Xem đầy đủ từ "端午节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ hội thuyền rồng tiếng Trung là gì?

"lễ hội thuyền rồng" trong tiếng Trung là 端午节 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.