Lệnh huynh tiếng Trung là gì?
"lệnh huynh" trong tiếng Trung là 令兄 (danh từ).
令兄 Danh từ
Hán Việt: LỆNH HUYNH giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Lệnh huynh tiếng Trung là gì?
"lệnh huynh" trong tiếng Trung là 令兄 (danh từ).
"lệnh huynh" trong tiếng Trung là 令兄 (danh từ).
Hán Việt: LỆNH HUYNH giọng máy của trình duyệt
"lệnh huynh" trong tiếng Trung là 令兄 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.