TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lịch sử nghệ thuật tiếng Trung là gì?

"lịch sử nghệ thuật" trong tiếng Trung là 美术史 (danh từ).

美术史 Danh từ

měishùshǐHán Việt: MỸ THUẬT SỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sử nghệ thuật

Xem đầy đủ từ "美术史": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch sử nghệ thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử nghệ thuật tiếng Trung là gì?

"lịch sử nghệ thuật" trong tiếng Trung là 美术史 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.