Lỗ mũi tiếng Trung là gì?
"lỗ mũi" trong tiếng Trung là 鼻孔 (danh từ).
鼻孔 Danh từ
Hán Việt: TỴ KHỔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ mũi
Câu hỏi thường gặp
Lỗ mũi tiếng Trung là gì?
"lỗ mũi" trong tiếng Trung là 鼻孔 (danh từ).
"lỗ mũi" trong tiếng Trung là 鼻孔 (danh từ).
Hán Việt: TỴ KHỔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ mũi
"lỗ mũi" trong tiếng Trung là 鼻孔 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.