TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lớp đào tạo tiếng Trung là gì?

"lớp đào tạo" trong tiếng Trung là 培训班 (danh từ).

培训班 Danh từ

péixùnbānHán Việt: BỒI HUẤN BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp đào tạo

Xem đầy đủ từ "培训班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lớp đào tạo tiếng Trung là gì?

"lớp đào tạo" trong tiếng Trung là 培训班 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.