Lục lạp tiếng Trung là gì?
"lục lạp" trong tiếng Trung là 叶绿体 (danh từ).
叶绿体 Danh từ
Hán Việt: DIỆP LỤC THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục lạp
Câu hỏi thường gặp
Lục lạp tiếng Trung là gì?
"lục lạp" trong tiếng Trung là 叶绿体 (danh từ).
"lục lạp" trong tiếng Trung là 叶绿体 (danh từ).
Hán Việt: DIỆP LỤC THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục lạp
"lục lạp" trong tiếng Trung là 叶绿体 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.