Máu và khí lực tiếng Trung là gì?
"máu và khí lực" trong tiếng Trung là 血气 (danh từ).
血气 Danh từ
Hán Việt: HUYẾT KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máu và khí lực
Câu hỏi thường gặp
Máu và khí lực tiếng Trung là gì?
"máu và khí lực" trong tiếng Trung là 血气 (danh từ).