TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Máy bay do thám tiếng Trung là gì?

"máy bay do thám" trong tiếng Trung là 侦察机 (danh từ).

侦察机 Danh từ

zhēnchájīHán Việt: TRINH SÁT CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay do thám

Xem đầy đủ từ "侦察机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Máy bay do thám tiếng Trung là gì?

"máy bay do thám" trong tiếng Trung là 侦察机 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.