TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Máy ghi hình tiếng Trung là gì?

"máy ghi hình" trong tiếng Trung là 录像机 (danh từ).

录像机 Danh từ

lùxiàngjīHán Việt: LỤC TƯỢNG CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy ghi hình

Xem đầy đủ từ "录像机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy ghi hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Máy ghi hình tiếng Trung là gì?

"máy ghi hình" trong tiếng Trung là 录像机 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.