Máy ghi hình tiếng Trung là gì?
"máy ghi hình" trong tiếng Trung là 录像机 (danh từ).
录像机 Danh từ
Hán Việt: LỤC TƯỢNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ghi hình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy ghi hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy ghi hình tiếng Trung là gì?
"máy ghi hình" trong tiếng Trung là 录像机 (danh từ).