Mèo hoang tiếng Trung là gì?
"mèo hoang" trong tiếng Trung là 野猫 (danh từ).
野猫 Danh từ
Hán Việt: DÃ MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo hoang
Câu hỏi thường gặp
Mèo hoang tiếng Trung là gì?
"mèo hoang" trong tiếng Trung là 野猫 (danh từ).
"mèo hoang" trong tiếng Trung là 野猫 (danh từ).
Hán Việt: DÃ MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo hoang
"mèo hoang" trong tiếng Trung là 野猫 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.