Mùa giải tiếng Trung là gì?
"mùa giải" trong tiếng Trung là 赛季 (danh từ).
赛季 Danh từ
Hán Việt: TÁI QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa giải (thể thao)
Câu hỏi thường gặp
Mùa giải tiếng Trung là gì?
"mùa giải" trong tiếng Trung là 赛季 (danh từ).
"mùa giải" trong tiếng Trung là 赛季 (danh từ).
Hán Việt: TÁI QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa giải (thể thao)
"mùa giải" trong tiếng Trung là 赛季 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.