TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mũ bảo hiểm tiếng Trung là gì?

"mũ bảo hiểm" trong tiếng Trung là 盔, 头盔 (danh từ), 胄 (danh từ).

盔

kuīHán Việt: KHÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ bảo hiểm

Xem đầy đủ từ "盔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

头盔 Danh từ

tóukuīHán Việt: ĐẦU KHÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ bảo hiểm

Xem đầy đủ từ "头盔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胄 Danh từ

zhòuHán Việt: TRỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ bảo hiểm

Xem đầy đủ từ "胄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mũ bảo hiểm tiếng Trung là gì?

"mũ bảo hiểm" trong tiếng Trung là 盔, 头盔 (danh từ), 胄 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.