Mười chín tiếng Trung là gì?
"mười chín" trong tiếng Trung là 十九 (số từ).
十九 Số từ
Hán Việt: THẬP CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín
Câu hỏi thường gặp
Mười chín tiếng Trung là gì?
"mười chín" trong tiếng Trung là 十九 (số từ).
"mười chín" trong tiếng Trung là 十九 (số từ).
Hán Việt: THẬP CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín
"mười chín" trong tiếng Trung là 十九 (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.