Mười hai tiếng Trung là gì?
"mười hai" trong tiếng Trung là 十二 (số từ).
十二 Số từ
Hán Việt: THẬP NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười hai
Câu hỏi thường gặp
Mười hai tiếng Trung là gì?
"mười hai" trong tiếng Trung là 十二 (số từ).
"mười hai" trong tiếng Trung là 十二 (số từ).
Hán Việt: THẬP NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười hai
"mười hai" trong tiếng Trung là 十二 (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.