Mười tám tiếng Trung là gì?
"mười tám" trong tiếng Trung là 十八 (số từ).
十八 Số từ
Hán Việt: THẬP BÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười tám
Câu hỏi thường gặp
Mười tám tiếng Trung là gì?
"mười tám" trong tiếng Trung là 十八 (số từ).
"mười tám" trong tiếng Trung là 十八 (số từ).
Hán Việt: THẬP BÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười tám
"mười tám" trong tiếng Trung là 十八 (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.