TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mạch tích hợp tiếng Trung là gì?

"mạch tích hợp" trong tiếng Trung là 集成电路 (danh từ).

集成电路 Danh từ

jíchéngdiànlùHán Việt: TẬP THÀNH ĐIỆN LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạch tích hợp

Xem đầy đủ từ "集成电路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mạch tích hợp tiếng Trung là gì?

"mạch tích hợp" trong tiếng Trung là 集成电路 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.