Mẫu anh tiếng Trung là gì?
"mẫu anh" trong tiếng Trung là 英亩 (danh từ).
英亩 Danh từ
Hán Việt: ANH MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu Anh
Câu hỏi thường gặp
Mẫu anh tiếng Trung là gì?
"mẫu anh" trong tiếng Trung là 英亩 (danh từ).
"mẫu anh" trong tiếng Trung là 英亩 (danh từ).
Hán Việt: ANH MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu Anh
"mẫu anh" trong tiếng Trung là 英亩 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.