Mẫu mới tiếng Trung là gì?
"mẫu mới" trong tiếng Trung là 新款 (danh từ).
新款 Danh từ
Hán Việt: TÂN KHOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu mới
Câu hỏi thường gặp
Mẫu mới tiếng Trung là gì?
"mẫu mới" trong tiếng Trung là 新款 (danh từ).
"mẫu mới" trong tiếng Trung là 新款 (danh từ).
Hán Việt: TÂN KHOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu mới
"mẫu mới" trong tiếng Trung là 新款 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.