Mật tông tiếng Trung là gì?
"mật tông" trong tiếng Trung là 密宗 (danh từ).
密宗 Danh từ
Hán Việt: MẬT TÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật tông
Câu hỏi thường gặp
Mật tông tiếng Trung là gì?
"mật tông" trong tiếng Trung là 密宗 (danh từ).
"mật tông" trong tiếng Trung là 密宗 (danh từ).
Hán Việt: MẬT TÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật tông
"mật tông" trong tiếng Trung là 密宗 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.