Mặt cầu tiếng Trung là gì?
"mặt cầu" trong tiếng Trung là 球面 (danh từ).
球面 Danh từ
Hán Việt: CẦU DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt cầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt cầu tiếng Trung là gì?
"mặt cầu" trong tiếng Trung là 球面 (danh từ).