Mệnh lệnh quân sự tiếng Trung là gì?
"mệnh lệnh quân sự" trong tiếng Trung là 军令状 (danh từ).
军令状 Danh từ
Hán Việt: QUÂN LỆNH TRẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh quân sự
Câu hỏi thường gặp
Mệnh lệnh quân sự tiếng Trung là gì?
"mệnh lệnh quân sự" trong tiếng Trung là 军令状 (danh từ).