TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mọi gia đình tiếng Trung là gì?

"mọi gia đình" trong tiếng Trung là 千家万户 (cụm từ).

千家万户 Cụm từ

qiānjiāwànhùHán Việt: THIÊN GIA VẠN HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi gia đình

Xem đầy đủ từ "千家万户": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mọi gia đình tiếng Trung là gì?

"mọi gia đình" trong tiếng Trung là 千家万户 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.