Mỏ dầu tiếng Trung là gì?
"mỏ dầu" trong tiếng Trung là 油田 (danh từ).
油田 Danh từ
Hán Việt: DU ĐIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ dầu
Câu hỏi thường gặp
Mỏ dầu tiếng Trung là gì?
"mỏ dầu" trong tiếng Trung là 油田 (danh từ).
"mỏ dầu" trong tiếng Trung là 油田 (danh từ).
Hán Việt: DU ĐIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ dầu
"mỏ dầu" trong tiếng Trung là 油田 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.