Mối băn khoăn tiếng Trung là gì?
"mối băn khoăn" trong tiếng Trung là 顾虑 (động từ).
Câu hỏi thường gặp
Mối băn khoăn tiếng Trung là gì?
"mối băn khoăn" trong tiếng Trung là 顾虑 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.