TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một quốc gia tiếng Trung là gì?

"một quốc gia" trong tiếng Trung là 一国两制 (cụm từ).

一国两制 Cụm từ

yīguóliǎngzhìHán Việt: NHẤT QUỐC LƯỠNG CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)

Xem đầy đủ từ "一国两制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Một quốc gia tiếng Trung là gì?

"một quốc gia" trong tiếng Trung là 一国两制 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.