TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mờ mờ tiếng Trung là gì?

"mờ mờ" trong tiếng Trung là 依稀 (tính từ), 半透明 (tính từ).

依稀 Tính từ

yīxīHán Việt: Y HY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ mờ

Xem đầy đủ từ "依稀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

半透明 Tính từ

bàntòumíngHán Việt: BÁN THẤU MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ mờ

Xem đầy đủ từ "半透明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mờ mờ tiếng Trung là gì?

"mờ mờ" trong tiếng Trung là 依稀 (tính từ), 半透明 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.