TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Muôn hình vạn trạng tiếng Trung là gì?

"muôn hình vạn trạng" trong tiếng Trung là 五花八门 (cụm từ).

五花八门 Cụm từ

wǔhuābāménHán Việt: NGŨ HOA BÁT MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muôn hình vạn trạng

Xem đầy đủ từ "五花八门": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Muôn hình vạn trạng tiếng Trung là gì?

"muôn hình vạn trạng" trong tiếng Trung là 五花八门 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.