Mu bàn tay tiếng Trung là gì?
"mu bàn tay" trong tiếng Trung là 手背 (danh từ).
手背 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mu bàn tay
Câu hỏi thường gặp
Mu bàn tay tiếng Trung là gì?
"mu bàn tay" trong tiếng Trung là 手背 (danh từ).
"mu bàn tay" trong tiếng Trung là 手背 (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mu bàn tay
"mu bàn tay" trong tiếng Trung là 手背 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.