Nâng nhấc tiếng Trung là gì?
"nâng nhấc" trong tiếng Trung là 举起 (động từ).
举起 Động từ
Hán Việt: CỬ KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng nhấc
Câu hỏi thường gặp
Nâng nhấc tiếng Trung là gì?
"nâng nhấc" trong tiếng Trung là 举起 (động từ).
"nâng nhấc" trong tiếng Trung là 举起 (động từ).
Hán Việt: CỬ KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng nhấc
"nâng nhấc" trong tiếng Trung là 举起 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.