TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nóng bức khắc nghiệt tiếng Trung là gì?

"nóng bức khắc nghiệt" trong tiếng Trung là 酷暑 (danh từ).

酷暑 Danh từ

kùshǔHán Việt: KHỐC THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nóng bức khắc nghiệt

Xem đầy đủ từ "酷暑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng bức khắc nghiệt tiếng Trung là gì?

"nóng bức khắc nghiệt" trong tiếng Trung là 酷暑 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.