Năng lượng thủy điện tiếng Trung là gì?
"năng lượng thủy điện" trong tiếng Trung là 水能 (danh từ).
水能 Danh từ
Hán Việt: THỦY NĂNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Năng lượng thủy điện
Câu hỏi thường gặp
Năng lượng thủy điện tiếng Trung là gì?
"năng lượng thủy điện" trong tiếng Trung là 水能 (danh từ).