Nơi bí mật tiếng Trung là gì?
"nơi bí mật" trong tiếng Trung là 暗处 (danh từ).
暗处 Danh từ
Hán Việt: ÁM XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi bí mật
Câu hỏi thường gặp
Nơi bí mật tiếng Trung là gì?
"nơi bí mật" trong tiếng Trung là 暗处 (danh từ).
"nơi bí mật" trong tiếng Trung là 暗处 (danh từ).
Hán Việt: ÁM XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi bí mật
"nơi bí mật" trong tiếng Trung là 暗处 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.