Nước mắt nóng tiếng Trung là gì?
"nước mắt nóng" trong tiếng Trung là 热泪 (danh từ).
热泪 Danh từ
Hán Việt: NHIỆT LỆ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nước mắt nóng
Câu hỏi thường gặp
Nước mắt nóng tiếng Trung là gì?
"nước mắt nóng" trong tiếng Trung là 热泪 (danh từ).