Nấm mèo tiếng Trung là gì?
"nấm mèo" trong tiếng Trung là 木耳 (danh từ).
木耳 Danh từ
Hán Việt: MỘC NHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm mèo; nấm tai mèo (nấm ăn được)
Câu hỏi thường gặp
Nấm mèo tiếng Trung là gì?
"nấm mèo" trong tiếng Trung là 木耳 (danh từ).