TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nắm quyền tiếng Trung là gì?

"nắm quyền" trong tiếng Trung là 执政 (danh từ), 当权 (động từ), 掌权 (động từ).

执政 Danh từ

zhízhèngHán Việt: CHẤP CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm quyền

Xem đầy đủ từ "执政": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

当权 Động từ

dāngquánHán Việt: ĐƯƠNG QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm quyền

Xem đầy đủ từ "当权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掌权 Động từ

zhǎngquánHán Việt: CHƯỞNG QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm quyền (chính trị, v.v.)

Xem đầy đủ từ "掌权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắm quyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nắm quyền tiếng Trung là gì?

"nắm quyền" trong tiếng Trung là 执政 (danh từ), 当权 (động từ), 掌权 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.