Nỗ lực đồng bộ tiếng Trung là gì?
"nỗ lực đồng bộ" trong tiếng Trung là 齐心协力 (cụm từ).
齐心协力 Cụm từ
Hán Việt: TỀ TÂM HIỆP LỰC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
Xem đầy đủ từ "齐心协力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Nỗ lực đồng bộ tiếng Trung là gì?
"nỗ lực đồng bộ" trong tiếng Trung là 齐心协力 (cụm từ).