Nan giải tiếng Trung là gì?
"nan giải" trong tiếng Trung là 棘手 (tính từ).
棘手 Tính từ
Hán Việt: CỨC THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nan giải (vấn đề)
Câu hỏi thường gặp
Nan giải tiếng Trung là gì?
"nan giải" trong tiếng Trung là 棘手 (tính từ).
"nan giải" trong tiếng Trung là 棘手 (tính từ).
Hán Việt: CỨC THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nan giải (vấn đề)
"nan giải" trong tiếng Trung là 棘手 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.