TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngày tết nguyên đán tiếng Trung là gì?

"ngày tết nguyên đán" trong tiếng Trung là 元旦 (danh từ).

元旦 Danh từ

YuándànHán Việt: NGUYÊN ĐÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày Tết Nguyên Đán

Xem đầy đủ từ "元旦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày tết nguyên đán tiếng Trung là gì?

"ngày tết nguyên đán" trong tiếng Trung là 元旦 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.