TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngân hàng trung ương tiếng Trung là gì?

"ngân hàng trung ương" trong tiếng Trung là 央行 (danh từ), 中央银行 (danh từ).

央行 Danh từ

yānghángHán Việt: ƯƠNG HÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân hàng trung ương

Xem đầy đủ từ "央行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

中央银行 Danh từ

zhōngyāngyínhángHán Việt: TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân hàng trung ương

Xem đầy đủ từ "中央银行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngân hàng trung ương tiếng Trung là gì?

"ngân hàng trung ương" trong tiếng Trung là 央行 (danh từ), 中央银行 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.