Người được phỏng vấn tiếng Trung là gì?
"người được phỏng vấn" trong tiếng Trung là 受访者.
受访者
Hán Việt: THỤ PHỎNG GIẢ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Người tham gia khảo sát; người được phỏng vấn; người trả lời
Câu hỏi thường gặp
Người được phỏng vấn tiếng Trung là gì?
"người được phỏng vấn" trong tiếng Trung là 受访者.