Người câm tiếng Trung là gì?
"người câm" trong tiếng Trung là 哑巴 (danh từ).
哑巴 Danh từ
Hán Việt: Á BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người câm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người câm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người câm tiếng Trung là gì?
"người câm" trong tiếng Trung là 哑巴 (danh từ).