Người khiêng kiệu tiếng Trung là gì?
"người khiêng kiệu" trong tiếng Trung là 轿夫 (danh từ).
轿夫 Danh từ
Hán Việt: KIỆU PHU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Người khiêng kiệu
Câu hỏi thường gặp
Người khiêng kiệu tiếng Trung là gì?
"người khiêng kiệu" trong tiếng Trung là 轿夫 (danh từ).