Người mua tiếng Trung là gì?
"người mua" trong tiếng Trung là 买方 (danh từ), 买家 (danh từ).
买方 Danh từ
Hán Việt: MÃI PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mua (trong hợp đồng)
买家 Danh từ
Hán Việt: MÃI GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mua; người đặt mua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người mua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người mua tiếng Trung là gì?
"người mua" trong tiếng Trung là 买方 (danh từ), 买家 (danh từ).