Người nhàn rỗi tiếng Trung là gì?
"người nhàn rỗi" trong tiếng Trung là 闲人 (danh từ).
闲人 Danh từ
Hán Việt: NHÀN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhàn rỗi; kẻ lười biếng
Câu hỏi thường gặp
Người nhàn rỗi tiếng Trung là gì?
"người nhàn rỗi" trong tiếng Trung là 闲人 (danh từ).