Người quan sát tiếng Trung là gì?
"người quan sát" trong tiếng Trung là 观察员, 旁观者 (danh từ).
观察员
Hán Việt: QUAN SÁT VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quan sát
旁观者 Danh từ
Hán Việt: BÀNG QUAN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quan sát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người quan sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người quan sát tiếng Trung là gì?
"người quan sát" trong tiếng Trung là 观察员, 旁观者 (danh từ).