TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người quan sát tiếng Trung là gì?

"người quan sát" trong tiếng Trung là 观察员, 旁观者 (danh từ).

观察员

guāncháyuánHán Việt: QUAN SÁT VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người quan sát

Xem đầy đủ từ "观察员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旁观者 Danh từ

pángguānzhěHán Việt: BÀNG QUAN GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người quan sát

Xem đầy đủ từ "旁观者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người quan sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người quan sát tiếng Trung là gì?

"người quan sát" trong tiếng Trung là 观察员, 旁观者 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.