Người thuê lao động tiếng Trung là gì?
"người thuê lao động" trong tiếng Trung là 雇主 (danh từ).
雇主 Danh từ
Hán Việt: CỐ CHỦ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Người thuê lao động
Câu hỏi thường gặp
Người thuê lao động tiếng Trung là gì?
"người thuê lao động" trong tiếng Trung là 雇主 (danh từ).