Người vi phạm tiếng Trung là gì?
"người vi phạm" trong tiếng Trung là 违者.
违者
Hán Việt: VI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người vi phạm
Câu hỏi thường gặp
Người vi phạm tiếng Trung là gì?
"người vi phạm" trong tiếng Trung là 违者.
"người vi phạm" trong tiếng Trung là 违者.
Hán Việt: VI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người vi phạm
"người vi phạm" trong tiếng Trung là 违者.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.