Ngọn cây tiếng Trung là gì?
"ngọn cây" trong tiếng Trung là 树梢 (danh từ), 树冠 (danh từ).
树梢 Danh từ
Hán Việt: THỤ SAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọn cây; đỉnh ngọn cây
树冠 Danh từ
Hán Việt: THỤ QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọn cây
Câu hỏi thường gặp
Ngọn cây tiếng Trung là gì?
"ngọn cây" trong tiếng Trung là 树梢 (danh từ), 树冠 (danh từ).