TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngọn cây tiếng Trung là gì?

"ngọn cây" trong tiếng Trung là 树梢 (danh từ), 树冠 (danh từ).

树梢 Danh từ

shùshāoHán Việt: THỤ SAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọn cây; đỉnh ngọn cây

Xem đầy đủ từ "树梢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

树冠 Danh từ

shùguānHán Việt: THỤ QUÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọn cây

Xem đầy đủ từ "树冠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngọn cây tiếng Trung là gì?

"ngọn cây" trong tiếng Trung là 树梢 (danh từ), 树冠 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.